Máy lạnh Mitsubishi Electric

Máy lạnh Mitsubishi Electric là nhãn hiệu nổi tiếng của Nhật rất được ưa chuộng bởi khả năng làm lạnh nhanh và sâu

ACMA.VN - RẺ NHẤT TPHCM

Liên hệ mua hàng:
■ Tư vấn 1:
(028)386820080919479736
■ Tư vấn 2:
(028)386820090914116554

Máy lạnh Misubishi Electric loại thường MS-HL

1HP    - HL25VC -   6.600.000 đồng/bộ
1.5HP - HL35VC -  8.650.000 đồng/bộ
2HP    - HL50VA - 12.900.000 đồng/bộ
2.5HP - HL60VA - 17.500.000 đồng/bộ

- Sản xuất: Thái Lan
Bảo hành:
- Thân máy: 2 năm
- Máy nén: 5 năm
- Tính năng dễ lau chùi
- Tính năng Econo Cool

ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ MITSUBISHI ELECTRIC MS-HL_VC
Máy lạnh Mitsubishi Electric nổi tiếng với khả năng làm lạnh cực nhanh và sâu

Máy lạnh MS-HL_VC của Mitsubishi Electric là sản phẩm với các tính năng tiện ích tiêu chuẩn, phù hợp với nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng. 
MS-HL_VC nằm trong dòng sản phẩm tiêu chuẩn MS-HL series, có hiệu suất sử dụng điện được cải thiện đáng kể cùng với hệ thống màng lọc Nano Platinum làm sạch không khó hiệu quả vượt trội. 

 

ECONO COOL - TIẾT KIỆM ĐIỆN THÔNG MINH

ECONO COOL - TIẾT KIỆM ĐIỆN THÔNG MINH

Tính năng Econo Cool tự động điều chỉnh hướng gió dựa trên nhiệt độ tại cửa gió. Vì vậy, nhiệt độ cài đặt có thể cao hơn 2°C so với chế độ thông thường (không sử dụng tính năng này) mà không làm mất đi sự thoải mái và tăng hiệu quả tiết kiệm năng lượng lên 20%.





POWER COOL

Chức năng Power Cool tăng 10% tốc độ quạt tối đa khi kích hoạt. Giúp máy lạnh hoạt động mạnh mẽ để nhanh đạt được nhiệt độ mong muốn, cho bạn tận hưởng được không khi mát lạnh một cách nhanh nhất. 

HỘP KIM LOẠI CHỨA MẠCH ĐIỆN

Hộp kim loại đặc biệt này bảo vệ các thiết bị điện khỏi bụi bẩn, đảm bảo vận hành tốt, an toàn khi vệ sinh và ngăn ngừa hỏa hoạn trong trường hợp trong trường hợp xảy ra sự cố chập điện. 


CHỐNG GỈ SÉT

Toàn bộ vỏ dàn nóng được xử lý tăng tuổi thọ bằng sơn chống gỉ sét đặc biệt. 



 

FUZZY "I FEEL"

Chức năng “Fuzzy I feel” tự điều chỉnh nhiệt độ phòng dựa trên thói quen sử dụng hàng ngày. 
MÀNG LỌC NANO PLATINUM

Chất lượng không khí đảm bảo với màng lọc Nano Plantinum có tác dụng kháng khuẩn và khử mùi 


  • Tên model dàn lạnh : MS-HL25VC
  • Tên model dàn nóng: MU-HL25VC
  • Số ngựa :1 HP
  • Công suất :2.6kW-8.871Btu/h
  • Tiêu thụ điện :0.85kW
  • Hiệu suất năng lượng (EER) :3.26(TCVN 7830:2012)
  • Lưu lượng gió dàn lạnh (Max)(m³/min) :10.3
  • Kích thước dàn lạnh (Dài x rộng x sâu)(mm) :788 x 295 x 234
  • Kích thước dàn nóng (Dài x rộng x sâu)(mm) :718 x 525 x 255
  • Trọng lượng dàn lạnh (Kg) :9
  • Trọng lượng dàn nóng (Kg) :24
  • Độ ồn(min-max)(dB) :26-40
  • Môi chất lạnh :Gas R22
  • Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) :9.52
  • Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm) :6.35
  • Độ dài tối đa của ống (m) :20
  • Chênh lệch độ cao tối đa của ống(m) :10
  • Nơi sản xuất :Thái Lan
  • Tính năng
  • Easy clean - Vệ sinh dễ dàng
  • Chế độ Econo cool
  • Tái sử dụng đường ống cũ (độ dày > 0.7 mm)
 
  • Tên model dàn lạnh : MS-HL35VC
  • Tên model dàn nóng: MU-HL35VC
  • Số ngựa :1.5 HP
  • Công suất :3.35kW-11.430Btu/h
  • Tiêu thụ điện :1.11kW
  • Hiệu suất năng lượng (EER) :3.26(TCVN 7830:2012)
  • Lưu lượng gió dàn lạnh (Max)(m³/min) :10.4
  • Kích thước dàn lạnh (Dài x rộng x sâu)(mm) :788 x 295 x 234
  • Kích thước dàn nóng (Dài x rộng x sâu)(mm) :718 x 525 x 255
  • Trọng lượng dàn lạnh (Kg) :9
  • Trọng lượng dàn nóng (Kg) :28.5
  • Độ ồn(min-max)(dB) :29-42
  • Môi chất lạnh :Gas R22
  • Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) :12.7
  • Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm) :6.35
  • Độ dài tối đa của ống (m) :20
  • Chênh lệch độ cao tối đa của ống(m) :10
  • Nơi sản xuất :Thái Lan
  • Tính năng
  • Easy clean - Vệ sinh dễ dàng
  • Chế độ Econo cool
  • Tái sử dụng đường ống cũ (độ dày > 0.7 mm)
  • Tên model dàn lạnh : MS-HL50VC
  • Tên model dàn nóng: MU-HL50VC
  • Số ngựa :2 HP
  • Công suất :4.7kW-16.036Btu/h
  • Tiêu thụ điện :1.86kW
  • Hiệu suất năng lượng (EER) :2.83(TCVN 7830:2012)
  • Lưu lượng gió dàn lạnh (Max)(m³/min) :13.7
  • Kích thước dàn lạnh (Dài x rộng x sâu)(mm) :788 x 295 x 232
  • Kích thước dàn nóng (Dài x rộng x sâu)(mm) :718 x 525 x 255
  • Trọng lượng dàn lạnh (Kg) :10
  • Trọng lượng dàn nóng (Kg) :34
  • Độ ồn(min-max)(dB) :29-42
  • Môi chất lạnh :Gas R22
  • Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) :12.7
  • Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm) :6.35
  • Độ dài tối đa của ống (m) :30
  • Chênh lệch độ cao tối đa của ống(m) :10
  • Nơi sản xuất :Thái Lan
  • Tính năng
  • Easy clean - Vệ sinh dễ dàng
  • Chế độ Econo cool
  • Tái sử dụng đường ống cũ (độ dày > 0.7 mm)
  • Tên model dàn lạnh : MS-HL60VC
  • Tên model dàn nóng: MU-HL60VC
  • Số ngựa :2.5 HP
  • Công suất :6.5kW-22.178Btu/h
  • Tiêu thụ điện :2.48kW
  • Hiệu suất năng lượng (EER) :2.77(TCVN 7830:2012)
  • Lưu lượng gió dàn lạnh (Max)(m³/min) :17.1
  • Kích thước dàn lạnh (Dài x rộng x sâu)(mm) :1100 x 325 x 238
  • Kích thước dàn nóng (Dài x rộng x sâu)(mm) :850 x 650 x 290
  • Trọng lượng dàn lạnh (Kg) :16
  • Trọng lượng dàn nóng (Kg) :51
  • Độ ồn(min-max)(dB) :37-45
  • Môi chất lạnh :Gas R22
  • Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm) :15.88
  • Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm) :6.35
  • Độ dài tối đa của ống (m) :30
  • Chênh lệch độ cao tối đa của ống(m) :10
  • Nơi sản xuất :Thái Lan
  • Tính năng
  • Easy clean - Vệ sinh dễ dàng
  • Chế độ Econo cool
  • Tái sử dụng đường ống cũ (độ dày > 0.7 mm)
Máy lạnh Misubishi Electric loại thường MS-HM
1HP    - HM25VA -  6.950.000 đồng/bộ
1.5HP - HM35VA - 9.150.000 đồng/bộ
2HP    - HM50VA - 12.900.000 đồng/bộ
2.5HP - HM60VA - 17.500.000 đồng/bộ
Máy lạnh Misubishi Electric Inverter MSY-GH
1HP    - GH10VA -  9.000.000  đồng/bộ
1.5HP - GH13VA - 11.400.000 đồng/bộ
2HP    - GH18VA - 18.200.000 đồng/bộ